02 Tháng 3 2010
| Chỉ mục bài viết |
|---|
| Thông tin về Thị Thực Du Học (Student Visas) |
| Các Mức Thẩm Định Thị Thực |
| Các quy định về kiểm dịch của Úc |
| Các mức thẩm định đối với thị thực du học sinh |
| Tất cả các trang |
Các quy định về kiểm dịch của Úc
Các quy định về kiểm dịch của Úc nhằm ngăn ngừa sự xâm nhập của những thú nuôi và bệnh dịch lạ có thể gây hại cho các loài động thực vật bản địa, sức khỏe con người, các ngành nông nghiệp và môi trường của Úc. Xin ghé thăm khu mạng của Sở Thanh Tra và Kiểm Dịch Úc (Australian Quarantine and Inspection Service) để biết danh sách những thứ bị cấm không được mang vào Úc, cũng như những thứ mà gia đình và bạn bè không được gửi cho bạn qua đường bưu điện.
Các yêu cầu của thị thực du học – Thông tin tham khảo thêm
Ðể được cấp thị thực du học, quý vị cần hội đủ các yêu cầu thị thực quy định và phải tuân theo các điều kiện ghi trong thị thực có liên quan đến việc tham dự lớp học và kết quả học tập. Các điều kiện này có hiệu lực ngay sau khi quý vị đặt chân đến Úc. Thị thực du học sinh có liệt kê tất cả những điều kiện áp dụng cho người được cấp thị thực. Do đó, điều quan trọng là quý vị phải tuân theo các điều kiện ghi trong thị thực để tránh việc thị thực bị hủy bỏ.
Các thông tin về thị thực trong khu mạng (website) này chỉ là thông tin sơ lược và có thể thay đổi. Muốn biết thêm thông tin chi tiết, chính xác và cập nhật hóa về thị thực du học cũng như các điều kiện quy định cho thị thực, xin vào khu mạng của Bộ Di Trú, Đa Văn Hoá và Bản Địa Sự Vụ (Department of Immigration and Multicultural Affairs - DIMIA).
Thị thực du học sinh được phân ra bảy thứ hạng tùy theo lãnh vực giáo dục. Quý vị nên nộp đơn xin thị thực theo thứ hạng đúng với khóa học chính định học. Xin lưu ý kể từ ngày 1 tháng Bảy năm 2004 sẽ có một số thay đổi đối với một số thị thực thứ hạng.
|
Thứ hạng (sub-class) thị thực du học sinh |
|
|
Thứ hạng 570 |
ELICOS độc lập |
|
dành cho du học sinh theo học các khóa ELICOS (Các Khóa Anh Ngữ Cấp Tốc cho Du Học Sinh - English Language Intensive Courses for Overseas Students) riêng biệt, và không phải là khóa học cần thiết để bắt đầu một khóa học khác (chẳng hạn như một khóa học ở trình độ cử nhân) |
|
|
Thứ hạng 571 |
Giáo dục phổ thông |
|
dành cho du học sinh theo học trình độ phổ thông tại các trường tiểu học và trung học, và một chương trình trao đổi học sinh trung học phổ thông |
|
|
Thứ hạng 572 |
Ðào tạo và dạy nghề (VET) |
|
Bao gồm các chứng chỉ I, II, III và IV, Bằng Cao Đẳng, Bằng Cao Đẳng Nâng Cao. |
|
|
Thứ hạng 573 |
Ðại học |
|
bao gồm các loại văn bằng Cử Nhân, Cử Nhân Liên Kết, Chứng Chỉ Sau Ðại Học, Bằng Sau Ðại Học |
|
|
Thứ hạng 574 |
Nghiên cứu sau đại học |
|
bao gồm các văn bằng Thạc Sĩ và Tiến Sĩ |
|
|
Thứ hạng 575 |
Các khóa học không văn bằng |
|
bao gồm các khóa học cơ bản, các khóa học chuyển tiếp và các khóa học không có bằng cấp |
|
|
Thứ hạng 576 |
Do tổ chức AusAID hoặc Bộ Quốc Phòng tài trợ |
|
bao gồm các khóa học toàn thời do AusAID hoặc Bộ Quốc Phòng tài trợ bằng ngân sách của Chính Phủ Úc. |
|
|
Các yêu cầu chung |
|
(Coi chi tiết trong Mẫu 1160i "Nộp Ðơn Xin Thị Thực Du Học Sinh" (Applying for a Student Visa)) |
|
quý vị có hạnh kiểm tốt |
|
quý vị có sức khỏe tốt |
|
quý vị đã đóng bảo hiểm y tế dành cho du học sinh tức OSHC (Overseas Student Health Cover) cho bản thân và những thân nhân cùng đi qua Úc với quý vị |
|
quý vị không thiếu chính phủ Úc bất kỳ một khoản nợ nào, hoặc quý vị đã thu xếp việc trả nợ và việc thu xếp này đã được Bộ Trưởng Bộ Di Trú chấp nhận |
|
Nếu quý vị chưa đủ 18 tuổi, quý vị cần sắp xếp trước nơi ăn ở, các hỗ trợ và phúc lợi chung và sự sắp xếp này phải ở mức độ có thể chấp nhận được. |
|
Văn thư mời ghi danh và giấy xác nhận đăng ký học của cơ sở giáo dục. (Xem chi tiết trong Mẫu 1160i "Nộp Ðơn Xin Thị Thực Du Học Sinh" (Applying for a Student Visa)) |
|
Nếu nộp đơn ở ngoài nước Úc và thuộc mức thẩm định 3, 4 hoặc 5, quý vị cần kèm theo:
Tiến trình này sẽ giúp đơn vị hữu trách tiền thẩm định (Pre-Visa Assessment) đơn xin thị thực của quý vị để xem xét tính trung thực về mục đích học tập của quý vị ở Úc. Nếu nộp đơn ở ngoài nước Úc và thuộc mức thẩm định 1 hoặc 2, hoặc nộp đơn ở ngay tại Úc với bất kỳ mức thẩm định nào, quý vị cần có giấy xác nhận ghi danh điện tử CoE trước khi nộp đơn xin cấp thị thực du học, và cần kèm bản sao CoE cùng với đơn. Lưu ý: Khi nộp đơn tại nước Úc, thư mời ghi danh của cơ sở giáo dục là một văn bản có thể chấp nhận được. Tuy nhiên, để có thể được cấp thị thực, quý vị cần có giấy CoE. |
|
Các điều kiện của thị thực du học sinh |
|
quý vị phải tham dự lớp học một cách đầy đủ, đạt yêu cầu của khóa học và không được bỏ ngang khóa học |
|
quý vị không được đi làm nếu không được sự chấp thuận của chính phủ Úc |
|
quý vị phải duy trì bảo hiểm y tế OSHC trong thời gian ở Úc |
|
quý vị phải rời khỏi Úc trước khi thị thực hết hạn |
|
quý vị không được đổi trường trong vòng 12 tháng hoặc trước khi khóa học kết thúc nếu như thời gian khóa học ít hơn 12 tháng |
|
quý vị phải thông báo cho cơ sở giáo dục biết địa chỉ của quý vị trong vòng 7 ngày sau khi đến Úc. Nếu thay đổi chỗ ở, quý vị cũng cần báo cho cơ sở giáo dục biết địa chỉ mới trong vòng 7 ngày sau khi dời chỗ ở |
|
nếu quý vị thay đổi cơ sở giáo dục, quý vị phải báo cho cơ sở giáo dục nơi quý vị đang học biết trong vòng 7 ngày sau khi nhận được eCoE của cơ sở giáo dục mới. Quý vị cần có văn thư của cơ sở giáo dục đồng ý cho quý vị thay đổi các sắp xếp về chỗ ở, sự hỗ trợ và phúc lợi nếu quý vị chưa đủ 18 tuổi và không có thân nhân đi cùng. Quý vị có thể vào khu mạng của DIMIA để tìm hiểu thêm chi tiết về các điều kiện của thị thực du học sinh. |
|
Mẫu đơn xin cấp thị thực |
|
|
Ðơn xin thị thực du học (tạm thời) |
|
|
|
|
|
Ðơn xin thị thực du học - được phép làm việc trong khi học |
|
|
mẫu đơn này chỉ được nộp sau khi quý vị đến Úc và đã bắt đầu khóa học có đăng ký với chính phủ |
|
|
Thị thực Du Lịch/Thăm Viếng Ngắn Hạn - Hệ Thống Thị Thực Du Lịch Ðiện Tử (Electronic Travel Authority - ETA) |
|
|
Các mẫu thông tin thị thực |
|
|
Thông tin về đơn xin cấp thị thực du học |
|
|
Các Mức Thẩm Ðịnh Quốc Gia (Country Assessment Levels) - Sự Giải Quyết Thị Thực Du Học |
|
|
Các loại phí tổn (lệ phí) |
|
|
Ðề Cử Thân Nhân Phụ Thuộc |
|
|
Các Mẫu Thị Thực Dành Cho Người Giám Hộ |
|
|
Các yêu cầu về sức khỏe đối với các loại thị thực tạm thời |
|
|
Các vấn đề có liên quan đến việc nộp và giải quyết đơn xin cấp thị thực |
|
|
Các loại thị thực chuyển tiếp (Bridging visas) |
|
|
Thị Thực Du Khách/Du Lịch Ngắn Hạn - Hệ Thống Thị Thực Du Lịch Ðiện Tử (Electronic Travel Authority - ETA) |
|








