Phần 3: Những ngành khác được xét VISA Định Cư Úc

Ngoài những công việc về ngành y tế, hay xây dựng - tài chính và kỹ thuật, đây là danh sách những nghề khác cũng được xét VISA Định Cư tại Úc

Skilled Visa 3.1920x500

ANZSCO Code Occupation Ngành Mức lương
hiện nay 
133513 Production Manager (Mining) Khoáng Mỏ US$91,000 / năm
233611 Mining Engineer (Excluding Petroleum) Khoáng Mỏ US$49,000 / năm
233612 Petroleum Engineer Khoáng Mỏ US$107,000 / năm
234912 Metallurgist (nhà lọc khoáng chất để lấy kim thuộc) Khoáng Mỏ US$82,000 / năm
231212 Ship's Engineer Khác US$45,000 / năm
231213 Ship's Master Khác US$30,000 / năm
231214 Ship's Officer Khác US$65,000 / năm
232212 Surveyor Khác US$43,000 / năm
233213 Quantity Surveyor Khác US$45,000 / năm
233911 Aeronautical Engineer (Kỹ sư hàng không) Khác US$93,000 / năm
234113 Forester (Lính kiểm lâm) Khác US$46,000 / năm
272511 Social Worker Khác US$51,000 / năm
       
322311 Metal Fabricator Khác US$21,000 / năm
322312 Pressure Welder Khác US$44,000 / năm
322313 Welder (First Class) Khác US$46,000 / năm
323211 Fitter (General) Khác US$45,000 / năm
323212 Fitter and Turner Khác US$66,000 / năm
323213 Fitter-Welder (thợ Hàn) Khác US$44,000 / năm
323214 Metal Machinist (First Class) Khác US$43,000 / năm
323313 Locksmith (thợ sửa khóa) Khác US$30,000 / năm
331112 Stonemason ( thợ xây nhà bằng đá) Khác US$27,000 / năm
331211 Carpenter and Joiner Khác US$40,000 / năm
331212 Carpenter (thợ mộc) Khác US$35,000 / năm
       
331213 Joiner Khác US$48,000 / năm
332211 Painting trades workers khác US$43,000 / năm
333111 Glazier khác US$36,000 / năm
333211 Fibrous Plasterer khác US$46,000 / năm
333212 Solid Plasterer khác US$35,000 / năm
334111 Plumber (General) khác US$48,000 / năm
334112 Airconditioning and Mechanical Services Plumber khác US$48,000 / năm
334113 Drainer khác US$10,000 / năm
334114 Gasfitter khác US$40,000 / năm
334115 Roof plumber khác US$45,000 / năm
342313 Electronic Equipment Trades Worker Khác US$47,000 / năm
342314 Electronic Instrument Trades Worker (General) Khác US$47,000 / năm
342315 Electronic Instrument Trades Worker (Special Class) Khác US$42,000 / năm
399111 Boat Builder and Repairer Khác US$42,000 / năm
399112 Shipwright Khác US$33,000 / năm
       
233111 Chemical Engineer Hóa học US$93,000 / năm
134111 Child Care Centre Manager Giáo Dục US$26,000 /  năm
241111 Early Childhood (Pre-Primary School) Teacher Giáo Dục US$27,000 / năm
241411 Secondary School Teacher Giáo Dục US$42,000 / năm
241511 Special Needs Teacher Giáo Dục US$50,000 / năm
241512 Teacher of the Hearing Impaired Giáo Dục US$49,000 / năm
241513 Teacher of the Sight Impaired Giáo Dục US$49,000 / năm
241599 Special Education Teachers nec Giáo Dục US$75,000 / năm
261112 Systems Analyst Công nghệ Thông Tin US$75,000 / năm
261311 Analyst Programmer Công nghệ Thông Tin US$87,000 / năm
261312 Developer Programmer Công nghệ Thông Tin US$86,000 / năm
261313 Software Engineer Công nghệ Thông Tin US$90,000 / năm
263111 Computer Network and Systems Engineer Công nghệ Thông Tin US$91,000 / năm
263311 Telecommunications Engineer Công nghệ Thông Tin US$89,000 / năm
263312 Telecommunications Network Engineer Công nghệ Thông Tin US$86,000 / năm

 

Xem thêm:

- Phần 1: Những ngành Y tế được xét VISA Định Cư tại Úc

- Phần 2: Những ngành Xây Dựng - Tài Chính - Kỹ Thuật được xét VISA Định Cư tại Úc

- Hỏi Đáp về Thang Điểm Điịnh Cư Tay Nghề

In bài này Gửi Email bài này

HQ Office
CT Office
HN Office
Sydney Office
Melb Office